Mã Zip Canada: Tra cứu Postal Code các tỉnh bang mới nhất

Mã zip Canada (Postal Code) và hướng dẫn tra cứu mã bưu chính các tỉnh bang tại Canada mới nhất

Mã Zip Canada (Postal Code) là yếu tố then chốt giúp việc gửi hàng hóa sang xứ sở lá phong trở nên chính xác. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp bảng Postal Code các tỉnh bang mới nhất, hỗ trợ bạn tìm kiếm thông tin nhanh chóng và chuẩn xác. Hãy cùng WoExpress khám phá nhé!

Mã Zip Canada là gì?

Tại Canada, mã bưu chính không được gọi là Zip Code như tại Mỹ mà có tên chính xác là Postal Code Canada. Đây là hệ thống ký tự do Chính phủ Canada xây dựng nhằm xác định chính xác địa điểm nhận thư từ, bưu kiện trên toàn lãnh thổ quốc gia.

Mã zip Canada là gì và vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa quốc tế
vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa quốc tế

Postal Code đóng vai trò bắt buộc khi gửi hàng, mua sắm hoặc khai báo địa chỉ tại Canada do Canada Post quản lý, giúp phân loại và phát hàng tự động. Hiện nay, Canada có hơn 835.000 mã bưu chính đang được sử dụng, vì vậy khi gửi hàng sang Canada, người gửi cần ghi đầy đủ Postal Code ở cuối địa chỉ để đảm bảo giao hàng chính xác.

Cấu trúc đặc biệt của mã Zip Canada

Mã bưu chính Canada (Postal Code) được tạo thành từ 6 ký tự bao gồm cả chữ cái và chữ số, trình bày theo định dạng“ANA NAN” (A là chữ cái, N là số), trong đó luôn có một khoảng trắng ở giữa để tách hai phần mã.

Ý nghĩa các ký tự trong mã Postal Code Canada:

  • Ký tự đầu tiên: Đại diện cho tỉnh bang hoặc một vùng địa lý rộng lớn (Ví dụ: M cho Toronto, V cho British Columbia).
  • 3 ký tự đầu (A1B): Được gọi là Vùng phân loại chuyển tiếp (Forward Sortation Area – FSA).
  • 3 ký tự cuối (2C3): Được gọi là Đơn vị giao hàng địa phương (Local Delivery Unit – LDU), chỉ định chính xác đến một khối nhà hoặc tòa nhà cụ thể.
Sơ đồ phân tích cấu trúc 6 ký tự của mã zip Canada
Sơ đồ phân tích cấu trúc 6 ký tự của mã zip Canada

Ví dụ thực tế: Postal Code M5V 3L9

  • M: khu vực Toronto
  • M5V: xác định quận trung tâm thành phố
  • 3L9: chỉ định chính xác tòa nhà hoặc điểm phát hàng

Danh sách mã Zip các tỉnh bang tại Canada

Mã Zip (Postal Code) tại Canada được phân chia theo từng tỉnh bang, thành phố và khu vực cụ thể, giúp Canada Post xác định chính xác điểm phát hàng cuối cùng. Dưới đây là bảng tổng hợp các mã bưu tại những tỉnh bang lớn để bạn dễ tra cứu khi gửi hàng đi Canada.

Bảng mã Zip Code bang Alberta

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Calgary Calgary T3G, T2J, T2R, T2P, T2N, T2M, T2L, T2K, T2V, T2H, T2G, T2E, T2C, T2B, T2A, T3S, T1Y, T3P, T3M, T3L, T3K, T3J, T3H, T2W, T3E, T3C, T3B, T3A, T2Z, T2Y, T2X, T2S
Calgary Northeast T3N
Calgary Northwest T3R
Calgary South T2T
2 Airdrie Airdrie West T4B
Airdrie East T4A
3 Edmonton Edmonton T6L, T5L, T5C, T5E, T5G, T5H, T5J, T5K, T5Y, T5M, T5N, T5P, T5R, T5S, T5V, T5W, T5B, T6X, T5A, T6J, T6A, T6B, T6C, T6E, T6G, T6H, T6K, T6W, T5Z, T6N, T6P, T6R, T6S, T6T, T6V, T5X
Edmonton Southwest T6M
Edmonton West T5T
4 Fort McMurray Fort McMurray Inner Central T9J
Fort McMurray Northwest T9K
Fort McMurray Outer Central T9H
5 Grande Prairie Grande Prairie Central T8V
Grande Prairie East T8X
Grande Prairie South T8W
6 Lethbridge Lethbridge North T1H
Lethbridge Southeast T1K
Lethbridge West And Central T1J
7 Medicine Hat Medicine Hat Central T1A
Medicine Hat North T1C
Medicine Hat South T1B
8 Red Deer Red Deer Central T4N
Red Deer County T4E
Red Deer North T4P
Red Deer South T4R
9 Sherwood Park Sherwood Park Central T8E
Sherwood Park East T8G
Sherwood Park Inner Southwest T8C
Sherwood Park Northwest T8H
Sherwood Park Outer Southwest T8B
Sherwood Park West T8A
10 Spruce Grove Spruce Grove North T7X
Spruce Grove South T7Y

Bảng mã Zip Code bang British Columbia

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Richmond Richmond V7B
Richmond Central V6Y
Richmond North V6X
Richmond Northeast V6V
Richmond South V7A
Richmond Southeast V6W
Richmond Southwest V7E
Richmond West V7C
2 Kelowna Kelowna Central V1Y
Kelowna East V1P
Kelowna East Central V1X
Kelowna North V1V
Kelowna Southwest V1W
Kelowna West V1Z
3 Surrey Surrey East V3S
Surrey Inner Northwest V3T
Surrey Lower West V3X
Surrey North V3R
Surrey Northeast V4N
Surrey Outer Northwest V3V
Surrey South V4P
Surrey Southwest V4A
Surrey Upper West V3W
4 Victoria Victoria Central BC Government V8W
Victoria North V8T
Victoria South V8V
5 Abbotsford Abbotsford Southeast V2S
Abbotsford Southwest V2T
6 Burnaby Burnaby V3N, V5A, V5B, V5C, V5E, V5G, V5H, V5J
7 Nanaimo Nanaimo Central V9S
Nanaimo North V9T
Nanaimo Northwest V9V
Nanaimo South V9R
8 Kamloops Kamloops Central And Southeast V2C
Kamloops North V2H
Kamloops Northwest V2B
Kamloops South And West V2E
9 Delta Delta Central V4K
Delta East V4E
Delta East Central V4G
Delta Northeast V4C
Delta Southeast V4L
Delta Southwest V4M
10 Vancouver North Vancouver East Central V7J
North Vancouver Inner East V7H
North Vancouver North Central V7K
North Vancouver Northwest V7R
North Vancouver Northwest Central V7N
North Vancouver Outer East V7G
North Vancouver South Central V7L
North Vancouver Southwest V7P
North Vancouver Southwest Central V7M
Vancouver V6L, V5R, V6H, V6G, V6E, V6C, V6B, V6A, V5Z, V5Y, V5X, V5W, V6K, V5T, V5S, V5P, V6M, V5N, V5M, V5L, V5V, V7Y, V7X, V6Z, V6T, V6S, V6R, V6P, V6N, V5K, V6J
West Vancouver North V7S
West Vancouver South V7V
West Vancouver Southeast V7T
West Vancouver West V7W

11

Saanich Saanich Central V8Z
Saanich East V8N
Saanich North V8Y
Saanich South V8X
Saanich Southeast V8P
12 Các TP khác Campbell River Central V9W
Campbell River Outskirts V9H
Chilliwack Central V2P
Chilliwack West V2R
Coquitlam North V3J
Coquitlam South V3K
Courtenay Central V9N
Courtenay Northern Outskirts V9J
Langley Township Northwest V2Y
Langley Township Southwest V2Z
Maple Ridge East V2W
Maple Ridge West V2X
New Westminster Northeast V3L
New Westminster Southwest V3M
Oak Bay North V8R
Oak Bay South V8S
Port Coquitlam Central V3B
Port Coquitlam North V3E
Port Coquitlam South V3C
Prince George East Central V2L
Prince George North V2K
Prince George South V2N
Prince George West Central V2M
Vernon Central V1T
Vernon East V1B
Vernon West V1H

Bảng mã Zip Code bang New Brunswick

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Saint John Saint John Central E2L
Saint John East E2J
Saint John Grandview E2R
Saint John Lakewood E2N
Saint John Loch Lomond E2S
Saint John North E2K
Saint John Northeast, Renforth E2H
Saint John Red Head E2P
Saint John West E2M
2 Moncton Moncton Central E1C
Moncton Northwest E1G
Moncton West E1E
3 Fredericton Fredericton North E3A
Fredericton South NB Provincial Government E3B
Fredericton Southwest, New Maryland E3C
4 Grand Falls Grand Falls Central E3Z
Grand Falls Northeast E3Y
5 Miramichi Miramichi North E1V
Miramichi South E1N
6 Khu vực khác Grand Bay-Westfield E5K
Grand Manan Island E5G

Bảng mã Zip Code bang Manitoba

STT Thành phố Khu vực Zip Code

1

Tache Lorette R5K
Winnipeg R3P, R3B, R2H, R2J, R2K, R2L, R2M, R2N, R2P, R2R, R2V, R2W, R2X, R2Y, R3A, R3Y, R3E, R3X, R3W, R3V, R3T, R3S, R3R, R2G, R3N, R3M, R3L, R3K, R3J, R3H, R3G, R2C
Winnipeg Manitoba Provincial Government R3C

2

South South Central Manitoba R0G
South Interlake R0H
3 Headingley Headingley East R4H
Headingley West R4J

4

Brandon Brandon North R7C
Brandon Southeast R7A
Brandon Southwest R7B

Bảng mã Zip Code bang Newfoundland And Labrador

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Western Western Avalon Peninsula A0B
Western Newfoundland A0L

2

St. John’s St. John’s Central A1E
St. John’s North A1A
St. John’s North Central A1C
St. John’s Northwest NL Provincial Government A1B
St. John’s South A1G
St. John’s Southwest A1H

Bảng mã Zip Code bang Nova Scotia

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Sydney Sydney Central B1S
Sydney East B1M
Sydney North B1N
Sydney North Central B1P
Sydney Southwest B1L
Sydney West B1R
2 Lower Sackville Lower Sackville North B4G
Lower Sackville South B4C
Lower Sackville West B4E
3 Halifax Halifax Bedford Basin B3M
Halifax Central B3L
Halifax Lower Harbour B3H
Halifax Mid-Harbour NS Provincial Government B3J
Halifax North West Arm B3P
Halifax South B3R
Halifax South Central B3N
Halifax Upper Harbour B3K
Halifax West B3S
4 Dartmouth Dartmouth East B2Z
Dartmouth East Central B2W
Dartmouth Morris Lake B2V
Dartmouth North Central B2X
Dartmouth Northwest B3B
Dartmouth South Central B2Y
Dartmouth Southwest B3A

5

Bedford Bedford Northwest B4B
Bedford Southeast B4A

Bảng mã Zip Code bang Northwest Territories

STT Thành phố Khu vực Zip Code

1

Yellowknife Yellowknife X1A

Bảng mã Zip Code vùng lãnh thổ Nunavut

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Nunavut Outer Nunavut X0A
Inner Nunavut X0C
Central Nunavut X0B

Bảng mã Zip Code bang Ontario

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Ajax Ajax East L1Z
Ajax Northwest L1T
Ajax Southwest L1S

2

Barrie Barrie North L4M
Barrie South L4N
3 Belleville Belleville K8R
Belleville East K8N
Belleville West K8P

4

Brampton Brampton Central L6V
Brampton East L6T
Brampton North L6P
Brampton North Central L6S
Brampton Northwest L6R
Brampton South L6Y
Brampton Southeast L6W
Brampton Southwest L6X
Brampton West Central L6Z
5 Brantford Brantford Central N3R
Brantford Northeast N3P
Brantford Northwest N3V
Brantford Southeast N3S
Brantford Southwest N3T
6 Burlington Burlington East L7N
Burlington North L7M
Burlington Northeast L7L
Burlington South L7S
Burlington Southeast L7R
Burlington Southwest L7T
Burlington West L7P
7 Guelph Guelph Central N1G
Guelph East N1L
Guelph North N1E
Guelph Northwest N1H
Guelph South N1C
Guelph West N1K
8 Kitchener Kitchener Central N2G
Kitchener East N2A
Kitchener North N2K
Kitchener North Central N2H
Kitchener Northeast N2B
Kitchener Northwest N2M
Kitchener South N2R
Kitchener South Central N2C
Kitchener Southeast N2P
Kitchener Southwest N2E
Kitchener West N2N
9 London London Central N6B
London East N5W
London North N6A
London South N6C
London West N6H

10

Oakville Oakville East L6K
Oakville North L6H
Oakville Northeast L6J
Oakville South L6L
Oakville West L6M

11

Oshawa Oshawa Central L1G
Oshawa East L1K
Oshawa North L1L
Oshawa Southeast L1H
Oshawa Southwest L1J

12

St. Catharines St. Catharines Central L2R
St. Catharines East L2P
St. Catharines Northeast L2M
St. Catharines Northwest L2N
St. Catharines South L2T
St. Catharines Southeast L2V
St. Catharines Southwest L2S
St. Catharines West L2W
13 Thunder Bay Thunder Bay Central P7C
Thunder Bay North P7G
Thunder Bay North Central P7B
Thunder Bay Northeast P7A
Thunder Bay South P7J
Thunder Bay South Central P7E
Thunder Bay West P7K
14 Toronto Central Toronto M4V, M4T, M5R, M5P, M5N, M4N, M4P, M4R, M4S
Downsview East M3K
Downtown Toronto M5S, M5B, M5X, M5V, M4W, M4X, M4Y, M5A, M5C, M5T, M5E, M5G, M5H, M5J, M5K, M5L, M6G
Downtown Toronto Stn A Po Boxes M5W
East Toronto M4E, M4M, M4L, M4K, M4J
East Toronto Business Reply M7Y
West Toronto M6H, M6J, M6K, M6P, M6R, M6S
15 Ottawa Gov. of Canada Ottawa & Gatineau Offices K1A
Ottawa K1R, K2P, K2C, K2B, K2A, K1Z, K1V, K1S, K1P, K1N, K1M, K1L, K1K, K1H, K1G
Ottawa West K1Y
16 Mississauga Mississauga (Tất cả khu vực) L5H, L4T, L4W, L4X, L4Y, L4Z, L5A, L5B, L5C, L5E, L5G, L5J, L5W, L5K, L5L, L5M, L5N, L5P, L5R, L5S, L5T, L5V, L4V
17 Scarborough Scarborough M1M, M1B, M1E, M1G, M1H, M1J, M1K, M1L, M1N, M1X, M1P, M1R, M1S, M1T, M1V, M1W, M1C
18 Markham Markham Central L3P
Markham East L6B
Markham Inner Southwest L6G
Markham Northeast L6E
Markham Northwest L6C
Markham Outer Southwest L3R
Markham Southeast L3S
19 Richmond Hill Richmond Hill Central L4S
Richmond Hill North L4E
Richmond Hill Southeast L4B
Richmond Hill Southwest L4C
20 Cambridge Cambridge Central N1R
Cambridge East N1T
Cambridge Northeast N3C
Cambridge Northwest N3E
Cambridge South N1P
Cambridge Southwest N1S
Cambridge West N3H
21 Windsor Windsor N8P, N8R, N8S, N8T, N8W, N9A, N9B, N9C, N9G
Windsor East N8Y
Windsor South N9E
Windsor South Central N8X
22 Niagara Falls Niagara Falls Central L2E
Niagara Falls North L2J
Niagara Falls Southeast L2G
Niagara Falls West L2H
23 North York North York M2H, M2J, M2K, M2L, M2P, M3A, M3H, M3J, M3N, M6A, M6B, M6L, M9L, M9M
24 Sarnia Sarnia Central N7S
Sarnia Northeast N7X
Sarnia Northwest N7V
Sarnia Southeast N7W
Sarnia Southwest N7T
25 Pickering Pickering Central L1X
Pickering North L1Y
Pickering South L1W
Pickering Southwest L1V
26 Timmins Timmins North P4P
Timmins Southeast P4N
Timmins West P4R
27 Woodbridge Woodbridge North L4H
Woodbridge South L4L
28 Khu vực khác Ancaster East L9K
Ancaster West L9G
Bowmanville East L1B
Bowmanville West L1C
Chatham Northwest N7L
Chatham Southeast N7M
Cornwall East K6H
Cornwall North K6K
Cornwall West K6J
Don Mills North M3B
Don Mills South M3C
Downsview Central M3M
Downsview West M3L
La Salle East N9H
La Salle West N9J
Newmarket Northeast L3Y
Newmarket Southwest L3X
Orangeville North L9V
Orangeville South L9W
St. Thomas North N5P
St. Thomas South N5R
Welland East L3B
Welland West L3C

Bảng mã Zip Code bang Quebec

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Villeray Villeray Northeast H2E
Villeray Southeast H2R
Villeray West H2P
2 Victoriaville Victoriaville Central G6P
Victoriaville Northwest G6T
Victoriaville East G6S
Victoriaville South G6R
3 Verdun Verdun North H4G
Verdun South H4H
4 Val-Belair Val-Belair North G3J
Val-Belair South G3K
5 Trois-Rivieres Trois-Rivieres Central G8Y
Trois-Rivieres East G9A
Trois-Rivieres Northeast G8Z
Trois-Rivieres South G9B
Trois-Rivieres West G9C
6 Sorel Sorel Central J3P
Sorel Southwest J3R
7 Sherbrooke Sherbrooke Central J1H
Sherbrooke East J1G
Sherbrooke North J1J
Sherbrooke Northeast J1E
Sherbrooke Northwest J1L
Sherbrooke Southeast J1M
Sherbrooke West J1K
8 Shawinigan Shawinigan Central G9N
Shawinigan Northwest G9R
Shawinigan Southeast G9P

9

Sainte-Therese Central J7E
East J7A
North J7B
Northwest J7C
South J7G
Southwest J7H
10 Sainte-Foy Sainte-Foy Northeast G1V
Sainte-Foy Southeast G1W
Sainte-Foy West G1X
11 Saint-Leonard Saint-Leonard North H1P
Saint-Leonard Southeast H1S
Saint-Leonard West H1R
12 Saint-Laurent Saint-Laurent Central H4R
Saint-Laurent East H4M
Saint-Laurent Inner Northeast H4L
Saint-Laurent Outer Northeast H4N
Saint-Laurent Southeast H4T
Saint-Laurent Southwest H4S
13 Saint-Hubert Saint-Hubert Central J3Y
Saint-Hubert East J3Z
14 Monteregie Brossard Northeast J4Z
Brossard Northwest J4W
Brossard South J4Y
Brossard Southwest J4X
Saint-Jean-Sur-Richelieu Central J3B
Saint-Jean-Sur-Richelieu East J2X
Saint-Jean-Sur-Richelieu North J3A
Saint-Jean-Sur-Richelieu West J2Y

15

Montreal Downtown Montreal East H3B
Downtown Montreal North H3A
Downtown Montreal Northeast H2Z
Downtown Montreal South & West H3H
Downtown Montreal Southeast H3G
Old Montreal H2Y
Montreal East H1B
16 Longueuil Longueuil Central J4J
Longueuil East J4M
Longueuil North J4G
Longueuil Northeast J4N
Longueuil Southeast J4L
Longueuil Southwest J4K
Longueuil West J4H
17 Gatineau / Hull Gatineau Northeast J8R
Gatineau Northwest J8V
Gatineau Southeast J8P
Gatineau Southwest J8T
Hull Central J8Y
Hull North J8Z
Hull Southeast J8X

Bảng mã Zip Code bang Prince Edward Island

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Prince County Prince County C0B
2 Charlottetown Charlottetown West C1E
Charlottetown North C1C
Charlottetown Southeast PEI Provincial Government C1A

Bảng mã Zip Code bang Saskatchewan

STT Thành phố Khu vực Zip Code
1 Saskatoon Saskatoon East Central S7H
Saskatoon North S7P
Saskatoon North Central S7K
Saskatoon Northeast Central S7N
Saskatoon Northwest S7R
Saskatoon South S7T
Saskatoon South Central S7J
Saskatoon Southeast S7V
Saskatoon Southwest S7M
Saskatoon West S7L

2

Regina Regina Central S4P
Regina East S4L
Regina North Central S4R
Regina Northeast S4Z
Regina Northeast And East Central S4N
Regina Northwest S4X
Regina Outer Northwest S4Y
Regina South SK Provincial Government S4S
Regina Southeast S4V
Regina Southwest S4W
Regina West S4T

3

Prince Albert Prince Albert Central S6V
Prince Albert East S6X
Prince Albert Southwest S6W
4 Moose Jaw Moose Jaw Northeast S6J
Moose Jaw Southeast S6H
Moose Jaw West S6K

Bảng mã Zip Code vùng lãnh thổ Yukon

STT Thành phố Khu vực Zip Code

1

Whitehorse Whitehorse Y1A

Cách tra cứu mã Zip Canada nhanh chóng

Để tra cứu mã Zip (Postal Code) tại Canada, bạn chỉ cần có địa chỉ cụ thể. Hiện nay việc tìm mã zip khá đơn giản nhờ các công cụ trực tuyến.

  • Cách 1: Tra cứu trên website Canada Post
    Bạn chỉ cần nhập đầy đủ địa chỉ (số nhà, đường, thành phố, tỉnh bang), hệ thống sẽ tự động hiển thị mã zip tương ứng.
  • Cách 2: Sử dụng Google Maps
    Khi bạn gõ địa chỉ chi tiết vào Google Maps, phần thông tin địa điểm sẽ hiển thị Postal Code của khu vực đó.
Cách kiểm tra mã Zip Canada chính xác thông qua website Canada Post hoặc Google Maps
Cách kiểm tra mã Zip Canada chính xác thông qua website Canada Post hoặc Google Maps

Những lưu ý khi điền Postal Code Canada

Khi điền mã Postal Code Canada, bạn cần tuân thủ đúng định dạng quy định. Dưới đây là những điểm quan trọng cần lưu ý khi ghi mã bưu chính Canada.

  • Định dạng khoảng trắng: Giữa 3 ký tự đầu và 3 ký tự cuối luôn có một khoảng trắng (Ví dụ: V6B 1A1, không viết liền V6B1A1).
  • Các ký tự cấm: Canada Post không sử dụng các chữ cái D, F, I, O, Q, U trong mã bưu chính để tránh nhầm lẫn với các con số.
  • Vị trí ghi mã: Luôn ghi mã bưu chính ở dòng cuối cùng của địa chỉ nhận hàng trên vận đơn.
Những lưu ý khi điền Postal Code Canada
Những lưu ý khi điền Postal Code Canada

Mã vùng điện thoại Canada có làm mã Zip được không?

Mã vùng điện thoại Canada không thể dùng làm mã Zip (Postal Code) vì hai loại mã này có chức năng hoàn toàn khác nhau. Mã điện thoại chỉ phục vụ liên lạc, trong khi Postal Code dùng để xác định địa chỉ và giao nhận hàng hóa. Vì vậy khi điền địa chỉ, bạn bắt buộc phải sử dụng Postal Code hợp lệ.

Phân biệt sự khác nhau giữa mã vùng điện thoại và mã zip Canada để tránh nhầm lẫn
Phân biệt sự khác nhau giữa mã vùng điện thoại và mã zip Canada để tránh nhầm lẫn

Hi vọng qua bài viết này, sẽ giúp bạn nắm được cách nhận biết và tra cứu mã Zip Canada (Postal Code) theo từng khu vực. Việc sử dụng đúng mã bưu chính sẽ giúp quá trình gửi hàng, khai báo thông tin và vận chuyển sang Canada diễn ra thuận lợi hơn. Nếu bạn đang quan tâm đến các thủ tục gửi hàng đi quốc tế, hãy truy cập website của WoExpress để tham khảo thông tin chi tiết nhất.

Xem thêm: 

0988.789.643 phone Liên hệ tư vấn Liên hệ tư vấn chat-fb
0988 789 643 Chat Facebook Chat Zalo Email

    Đăng ký NGAY!